Nghĩa của từ "be all ears" trong tiếng Việt

"be all ears" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be all ears

US /bi ɔl ɪərz/
UK /bi ɔl ɪərz/
"be all ears" picture

Thành ngữ

chăm chú lắng nghe, sẵn sàng lắng nghe

to be eagerly waiting to hear what someone is going to say

Ví dụ:
Tell me about your trip, I'm all ears!
Kể cho tôi nghe về chuyến đi của bạn đi, tôi đang chăm chú lắng nghe đây!
Whenever my grandmother starts telling stories, I am all ears.
Bất cứ khi nào bà tôi bắt đầu kể chuyện, tôi đều chăm chú lắng nghe.